20
Thứ hai
Âm lịch4tháng 4
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1912

Thứ hai, ngày 20 tháng 5 năm 1912 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Nhâm Tý. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1912

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17 4 18 5 19
6 Lập hạ 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/4 18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3
20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/05/1912
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Bính Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi