20
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/04/2030

Thứ bảy, ngày 20 tháng 4 năm 2030 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Canh Tuất. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2030

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/3 4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 1/4 3 2 4 3 5 Lập hạ 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/04/2030
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi