10
Thứ tư
Âm lịch8tháng 3
Năm
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 10/04/2030

Thứ tư, ngày 10 tháng 4 năm 2030 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Canh Tuất. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2030

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/3 4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 1/4 3 2 4 3 5 Lập hạ 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/04/2030
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Canh Tuất
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu