20
Thứ ba
Âm lịch7tháng 3
Năm
Canh Dần
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 20/04/2010

Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Canh Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2010

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 Thanh minh 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5
19 6 20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/04/2010
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Canh Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi