2
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 2
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 02/04/2010

Thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm 2010 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Canh Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/2010

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 Thanh minh 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4 18 5
19 6 20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/04/2010
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Canh Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi