20
Thứ hai
Âm lịch26tháng 3
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 20/04/2009

Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 2009 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Kỷ Sửu. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2009

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 11
6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 Cốc vũ 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1/4 26 2
27 3 28 4 29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/04/2009
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu