20
Thứ hai
Âm lịch8tháng 11
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 20/12/1993

Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 1993 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Quý Dậu. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1993

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 Đại tuyết 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 1/11 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 8 21 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11 24 12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/12/1993
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Quý Dậu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu