13
Thứ hai
Âm lịch1tháng 11
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/12/1993

Thứ hai, ngày 13 tháng 12 năm 1993 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Quý Dậu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1993

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
6 23 7 Đại tuyết 24 8 25 9 26 10 27 11 28 12 29
13 1/11 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 8 21 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11 24 12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/12/1993
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất