20
Thứ hai
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch25tháng 10
Năm
Canh Thìn
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 20/11/2000

Thứ hai, ngày 20 tháng 11 năm 2000 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Canh Thìn. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Nhà giáo Việt Nam 2000

Tháng 11/2000

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
6 11 7 Lập đông 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 25 21 26 22 Tiểu tuyết 27 23 28 24 29 25 30 26 1/11
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/11/2000
Âm lịchNgày 25 tháng 10 năm Canh Thìn
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi