15
Thứ tư
Âm lịch20tháng 10
Năm
Canh Thìn
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 15/11/2000

Thứ tư, ngày 15 tháng 11 năm 2000 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Canh Thìn. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2000

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
6 11 7 Lập đông 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 25 21 26 22 Tiểu tuyết 27 23 28 24 29 25 30 26 1/11
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/11/2000
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Canh Thìn
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu