20
Thứ năm
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch13tháng 9
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 20/10/2067

Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm 2067 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Đinh Hợi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Phụ nữ Việt Nam 2067

Tháng 10/2067

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 23 2 24
3 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 Hàn lộ 1/9 9 2
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4 12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9
17 10 18 11 19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 21 14 22 15 23 Sương giáng 16
24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 Lễ hội Halloween 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/10/2067
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi