2
Thứ hai
Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam
Âm lịch10tháng 8
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/09/2052

Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 2052 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Nhâm Thân. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 2052

Tháng 9/2052

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 Tết Trung thu 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 Thu phân 30
23 1/8 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/09/2052
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi