2
Thứ hai
Âm lịch22tháng 6
Năm
Canh Dần
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/08/2010

Thứ hai, ngày 2 tháng 8 năm 2010 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Canh Dần. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2010

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7 Lập thu 27 8 28
9 29 10 1/7 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6
16 Lễ Thất tịch 7 17 8 18 9 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 10 20 11 21 12 22 13
23 Xử thử 14 24 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20
30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/08/2010
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Canh Dần
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi