3
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 7
Năm
Canh Dần
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 03/09/2010

Thứ sáu, ngày 3 tháng 9 năm 2010 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Canh Dần. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2010

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
30 21 31 22 1 23 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 24 3 25 4 26 5 27
6 28 7 29 8 Bạch lộ 1/8 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12
20 13 21 14 22 Tết Trung thu 15 23 Thu phân 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/09/2010
Âm lịchNgày 25 tháng 7 năm Canh Dần
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất