2
Thứ hai
Âm lịch1tháng 2
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/03/2071

Thứ hai, ngày 2 tháng 3 năm 2071 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Tân Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2071

Âm lịch: tháng 1 – 3 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 1 30
2 1/2 3 2 4 3 5 Kinh trập 4 6 5 7 6 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 Xuân phân 19 21 20 22 21
23 22 24 23 25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26 28 27 29 28
30 29 31 1/3 1 2 2 3 3 4 4 Thanh minh 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/03/2071
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu