12
Thứ hai
Âm lịch12tháng 1
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 12/02/2052

Thứ hai, ngày 12 tháng 2 năm 2052 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Nhâm Thân. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2052

Âm lịch: tháng 1 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 31 30 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3 4 Lập xuân 4
5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11
12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17 18 18
19 Vũ thủy 19 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25
26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28 29 29 1 1/2 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/02/2052
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi