17
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 11
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 17/12/1989

Chủ nhật, ngày 17 tháng 12 năm 1989 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/1989

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6
4 7 5 8 6 9 7 Đại tuyết 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 23 21 24 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26 24 27
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 30 28 1/12 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/12/1989
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu