2
Thứ tư
Âm lịch1tháng 10
Năm
Ất Dậu
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 02/11/2005

Thứ tư, ngày 2 tháng 11 năm 2005 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Ất Dậu. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2005

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5
7 Lập đông 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19
21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/11/2005
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Ất Dậu
Can chiNgày Canh Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi