19
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 10
Năm
Ất Dậu
Tháng
Đinh Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 19/11/2005

Thứ bảy, ngày 19 tháng 11 năm 2005 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2005

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5
7 Lập đông 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19
21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/11/2005
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu