2
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 10
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/11/1997

Chủ nhật, ngày 2 tháng 11 năm 1997 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1997

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/10 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/11/1997
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi