10
Thứ năm
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch26tháng 8
Năm
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 10/10/1985

Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 1985 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Giải phóng Thủ đô 1985

Tháng 10/1985

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
7 23 8 Hàn lộ 24 9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29
14 1/9 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7
21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 Sương giáng 10 24 11 25 12 26 13 27 14
28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/10/1985
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi