19
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 7
Năm
Giáp Dần
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 19/09/1914

Thứ bảy, ngày 19 tháng 9 năm 1914 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1914

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 12 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 13 3 14 4 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 5 16 6 17
7 18 8 Bạch lộ 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/8
21 2 22 3 23 4 24 Thu phân 5 25 6 26 7 27 8
28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/09/1914
Âm lịchNgày 30 tháng 7 năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi