19
Thứ bảy
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch16tháng 7
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 19/08/2073

Thứ bảy, ngày 19 tháng 8 năm 2073 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Quý Tỵ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Cách mạng tháng Tám 2073

Tháng 8/2073

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2 6 3
7 Lập thu 4 8 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17
21 18 22 Xử thử 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/08/2073
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi