17
Thứ năm
Âm lịch14tháng 7
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 17/08/2073

Thứ năm, ngày 17 tháng 8 năm 2073 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Quý Tỵ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2073

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2 6 3
7 Lập thu 4 8 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10
14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17
21 18 22 Xử thử 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/08/2073
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi