19
Thứ sáu
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch20tháng 7
Năm
Tân Mão
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 19/08/2011

Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 2011 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Tân Mão. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Cách mạng tháng Tám 2011

Tháng 8/2011

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7 7 8
8 Lập thu 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21 21 22
22 23 23 Xử thử 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/08/2011
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Tân Mão
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi