19
Thứ sáu
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch8tháng 7
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 19/08/1988

Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 1988 dương lịch là mùng 8 tháng 7 năm Mậu Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Cách mạng tháng Tám 1988

Tháng 8/1988

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập thu 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/7 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 Lễ Thất tịch 7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 8 20 9 21 10
22 11 23 Xử thử 12 24 13 25 14 26 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 27 16 28 17
29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/08/1988
Âm lịchMùng 8 tháng 7 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi