17
Thứ tư
Âm lịch6tháng 7
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 17/08/1988

Thứ tư, ngày 17 tháng 8 năm 1988 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1988

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập thu 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 1/7 13 2 14 3
15 4 16 5 17 6 18 Lễ Thất tịch 7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 8 20 9 21 10
22 11 23 Xử thử 12 24 13 25 14 26 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 27 16 28 17
29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/08/1988
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất