19
Thứ hai
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch11tháng 7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 19/08/1907

Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 1907 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Cách mạng tháng Tám 1907

Tháng 8/1907

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
5 27 6 28 7 29 8 30 9 Lập thu 1/7 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 Lễ Thất tịch 7 16 8 17 9 18 10
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 11 20 12 21 13 22 14 23 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 24 Xử thử 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/08/1907
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi