13
Thứ ba
Âm lịch5tháng 7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 13/08/1907

Thứ ba, ngày 13 tháng 8 năm 1907 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1907

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
5 27 6 28 7 29 8 30 9 Lập thu 1/7 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 Lễ Thất tịch 7 16 8 17 9 18 10
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 11 20 12 21 13 22 14 23 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 24 Xử thử 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/08/1907
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi