19
Thứ tư
Âm lịch2tháng 5
Năm
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 19/06/1985

Thứ tư, ngày 19 tháng 6 năm 1985 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1985

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13 2 14
3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 17 6 Mang chủng 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/5 19 2 20 3 21 Hạ chí 4 22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 10 28 Ngày Gia đình Việt Nam 11 29 12 30 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/06/1985
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu