10
Thứ hai
Âm lịch22tháng 4
Năm
Ất Sửu
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 10/06/1985

Thứ hai, ngày 10 tháng 6 năm 1985 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Ất Sửu. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1985

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 13 2 14
3 Lễ Phật đản 15 4 16 5 17 6 Mang chủng 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/5 19 2 20 3 21 Hạ chí 4 22 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 23 6
24 7 25 8 26 9 27 10 28 Ngày Gia đình Việt Nam 11 29 12 30 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/06/1985
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Ất Sửu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất