19
Thứ năm
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch4tháng 4
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 19/05/1988

Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 1988 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1988

Tháng 5/1988

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16
2 17 3 18 4 19 5 Lập hạ 20 6 21 7 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/4 17 2 18 3 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 4 20 5 21 Tiểu mãn 6 22 7
23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Lễ Phật đản 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 Mang chủng 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/05/1988
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất