15
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 3
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 15/05/1988

Chủ nhật, ngày 15 tháng 5 năm 1988 dương lịch là ngày 30 tháng 3 năm Mậu Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1988

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16
2 17 3 18 4 19 5 Lập hạ 20 6 21 7 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30
16 1/4 17 2 18 3 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 4 20 5 21 Tiểu mãn 6 22 7
23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14
30 Lễ Phật đản 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 Mang chủng 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/05/1988
Âm lịchNgày 30 tháng 3 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi