19
Thứ tư
Âm lịch15tháng 3
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 19/04/1905

Thứ tư, ngày 19 tháng 4 năm 1905 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1905

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 Cốc vũ 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/04/1905
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi