11
Thứ ba
Âm lịch7tháng 3
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 11/04/1905

Thứ ba, ngày 11 tháng 4 năm 1905 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Ất Tỵ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1905

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4 9 5
10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11 16 12
17 13 18 14 19 15 20 16 21 Cốc vũ 17 22 18 23 19
24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/04/1905
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất