19
Thứ tư
Âm lịch5tháng 11
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 19/12/2001

Thứ tư, ngày 19 tháng 12 năm 2001 dương lịch là mùng 5 tháng Mười một năm Tân Tỵ. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2001

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 22 7 Đại tuyết 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/11 16 2
17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9
24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/12/2001
Âm lịchMùng 5 tháng Mười một năm Tân Tỵ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất