19
Thứ hai
Âm lịch6tháng 10
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 19/11/2012

Thứ hai, ngày 19 tháng 11 năm 2012 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Nhâm Thìn. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2012

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
5 22 6 23 7 Lập đông 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 30 14 1/10 15 2 16 3 17 4 18 5
19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8 22 Tiểu tuyết 9 23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/11/2012
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi