19
Thứ năm
Âm lịch7tháng 12
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 19/01/2051

Thứ năm, ngày 19 tháng 1 năm 2051 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Canh Ngọ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2051

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19
2 20 3 21 4 22 5 Tiểu hàn 23 6 24 7 25 8 26
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29 12 30 13 1/12 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 Đại hàn 8 21 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 Lập xuân 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/01/2051
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Canh Ngọ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất