12
Thứ năm
Âm lịch30tháng 11
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 12/01/2051

Thứ năm, ngày 12 tháng 1 năm 2051 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Canh Ngọ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2051

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19
2 20 3 21 4 22 5 Tiểu hàn 23 6 24 7 25 8 26
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29 12 30 13 1/12 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 Đại hàn 8 21 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 Lập xuân 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/01/2051
Âm lịchNgày 30 tháng Mười một năm Canh Ngọ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi