18
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 7
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 18/09/2066

Thứ bảy, ngày 18 tháng 9 năm 2066 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2066

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 12 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 13 3 14 4 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 5 16
6 17 7 Bạch lộ 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/8
20 2 21 3 22 Thu phân 4 23 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/09/2066
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu