15
Thứ tư
Âm lịch26tháng 7
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 15/09/2066

Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 2066 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2066

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 12 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 13 3 14 4 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 5 16
6 17 7 Bạch lộ 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/8
20 2 21 3 22 Thu phân 4 23 5 24 6 25 7 26 8
27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/09/2066
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất