18
Thứ hai
Âm lịch11tháng 7
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/08/2059

Thứ hai, ngày 18 tháng 8 năm 2059 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Kỷ Mão. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2059

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 28 7 Lập thu 29 8 1/7 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 Lễ Thất tịch 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12 20 13 21 14 22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 Xử thử 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/08/2059
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu