18
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 4
Năm
Quý Dậu
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 18/05/2053

Chủ nhật, ngày 18 tháng 5 năm 2053 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Quý Dậu. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/2053

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16
5 Lập hạ 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/4
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 Tiểu mãn 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/05/2053
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Quý Dậu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi