18
Thứ tư
Âm lịch28tháng 3 nhuận
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 18/05/2050

Thứ tư, ngày 18 tháng 5 năm 2050 dương lịch là ngày 28 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2050

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11
2 12 3 13 4 14 5 Lập hạ 15 6 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 30 21 Tiểu mãn 1/4 22 2
23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Mang chủng 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/05/2050
Âm lịchNgày 28 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất