18
Thứ năm
Âm lịch14tháng 3
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 18/04/2019

Thứ năm, ngày 18 tháng 4 năm 2019 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2019

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Cốc vũ 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/04/2019
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi