11
Thứ năm
Âm lịch7tháng 3
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 11/04/2019

Thứ năm, ngày 11 tháng 4 năm 2019 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Kỷ Hợi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2019

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3
8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Cốc vũ 16 21 17
22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24
29 25 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/04/2019
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi