18
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 2
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 18/03/2061

Thứ sáu, ngày 18 tháng 3 năm 2061 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Tân Tỵ. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2061

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Kinh trập 14 6 15
7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19 11 20 12 21 13 22
14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Xuân phân 29
21 30 22 1/3 23 2 24 Tết Hàn thực 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6
28 7 29 8 30 9 31 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/03/2061
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu