18
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 2
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 18/03/2057

Chủ nhật, ngày 18 tháng 3 năm 2057 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2057

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 1 26 2 27 3 28 4 29
5 Kinh trập 1/2 6 2 7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6 11 7
12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14
19 15 20 Xuân phân 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/03/2057
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất