- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 17/03/2057 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 17/03/2057
Thứ bảy, ngày 17 tháng 3 năm 2057 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Đinh Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 23 | 27 24 | 28 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 |
| 5 Kinh trập 1/2 | 6 2 | 7 3 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 |
| 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14 |
| 19 15 | 20 Xuân phân 16 | 21 17 | 22 18 | 23 19 | 24 20 | 25 21 |
| 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | 1 28 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 17/03/2057 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 2 năm Đinh Sửu |
| Can chi | Ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu |
| Ngũ hành | Kiếm Phong Kim |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Phá và sao Liễu
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Mão, Kỷ Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |