18
Thứ hai
Âm lịch6tháng 11
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 18/12/2023

Thứ hai, ngày 18 tháng 12 năm 2023 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Quý Mão. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2023

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 24 7 Đại tuyết 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/11 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 8 21 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11 24 12
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/12/2023
Âm lịchMùng 6 tháng Mười một năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất